điện báo, bức điện電報
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: điện báo
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 電 ở cuối · 〜電
Có 電 ở đầu · 電〜
Xem cả 17 từ →Có 電 ở giữa · 〜電〜
- 留守番電話hộp thư thoại, máy trả lời tự độngLƯU THỦ PHIÊN ĐIỆN THOẠIBDY
- 今の電車Chuyến tàu hiện tại/vừa rồi.KIM ĐIỆN XAMNN
- 間違い電話Gọi nhầm sốGIAN VI ĐIỆN THOẠIMNN
Có 報 ở cuối · 〜報
Có 報 ở đầu · 報〜
- 報告sự báo cáo, thông báo kết quả; bản báo cáoBÁO CÁO✓ khớpSMTMMK
- 報告書bản báo cáoBÁO CÁO THƯBDY
- 報酬thù lao, tiền công, phần thưởngBÁO THÙ
Có 報 ở giữa · 〜報〜