thù lao, tiền công, phần thưởng報酬
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 報 ở cuối · 〜報
- 情報thông tinTÌNH BÁO⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 天気予報Dự báo thời tiết.THIÊN KHÍ DỰ BÁOBDYMNN
- 予報dự báoDỰ BÁO✓ khớpSMTBDY
Có 報 ở đầu · 報〜
Có 報 ở giữa · 〜報〜