sự báo cáo, thông báo kết quả; bản báo cáo報告
Còn nghĩa: báo cáo, thông tin
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: báo cáo
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 報 ở cuối · 〜報
- 情報thông tinTÌNH BÁO⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 天気予報Dự báo thời tiết.THIÊN KHÍ DỰ BÁOBDYMNN
- 予報dự báoDỰ BÁO✓ khớpSMTBDY
Có 報 ở đầu · 報〜
Có 報 ở giữa · 〜報〜
Có 告 ở cuối · 〜告
- 広告quảng cáo, bản quảng cáo (trên báo, áp phích…)QUẢNG CÁO✓ khớpSMTMMKBDY
- 申告khai báo, trình báoTHÂN CÁOSMT
- 忠告lời khuyên, cảnh báoTRUNG CÁOBDY
Có 告 ở đầu · 告〜
Có 告 ở giữa · 〜告〜
Có 告 · 告
Hay đi với
- 上司に報告するbáo cáo với cấp trên
- 結果を報告するbáo cáo kết quả
- 報告書bản báo cáo
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Cấu trúc 「人に+事を報告する」. Ngoài công việc còn dùng khi báo tin vui (kết hôn, thi đỗ) cho người thân.
Ví dụ
出張の結果を部長に報告した。
Tôi đã báo cáo kết quả chuyến công tác với trưởng phòng.