sự ghi hình, quay lại (chương trình, video)録画
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
録LỤCghi chépnhư kỷ lụcđọc ろく画HỌAhình, bức tranhđọc が
nghĩa đenghi hình→ ghi hình (chương trình, video)
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 録 ở cuối · 〜録
- 登録đăng ký (~をします: đăng ký)ĐĂNG LỤCSMTMNN
- 記録sự ghi chép, ghi lại; kỷ lục, thành tíchKÍ LỤCSMTMMK
- 付録phụ lục, tài liệu đính kèmPHÓ LỤC
Có 録 ở đầu · 録〜
Có 録 ở giữa · 〜録〜
Hay đi với
- 番組を録画するghi lại chương trình
- 録画放送phát sóng chương trình ghi hình sẵn
- 録画予約hẹn giờ ghi hình
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 録画 là ghi hình; 録音 là ghi âm. 録画放送 ngược với 生放送 (phát trực tiếp).
Ví dụ
見たいドラマを録画しておいた。
Tôi đã ghi lại bộ phim truyền hình mình muốn xem.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4