sự va chạm, đâm nhau (xe cộ); sự xung đột (ý kiến)衝突
Còn nghĩa: va chạm, xung đột
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: xung đột Tiếng Việt "xung đột" là mâu thuẫn, đánh nhau; 衝突 trước hết là xe cộ đâm nhau, va chạm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 衝 ở đầu · 衝〜
Hay đi với
- 正面衝突đâm trực diện
- 壁に衝突するđâm vào tường
- 意見が衝突するý kiến xung đột
Nghĩa gần · phân biệt
- ぶつかるva, đâm, đụng phải; (ý kiến) va chạm, xung đột; (lịch) trùng nhauMMKMNN
- 紛争tranh chấp, xung độtPHÂN TRANH
- 争いtranh chấp, cãi vã, xung độtTRANH
- 接触tiếp xúc, chạmTIẾP XÚC✓ khớpBDY
Phân biệt. Văn nói thường dùng ぶつかる cho cả hai nghĩa. 衝突 hay xuất hiện trong tin tức về tai nạn giao thông.
Ví dụ
交差点で、車とバイクが衝突した。
Ô tô và xe máy đã đâm nhau ở ngã tư.