tai nạn, sự cố事故
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: sự cố Tiếng Việt "sự cố" là trục trặc, hỏng hóc nói chung; 事故 thường là tai nạn (giao thông, lao động).
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 実行 (じっこう): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 事 ở cuối · 〜事
- 食事Dùng bữa, ăn uốngTHỰC SỰBDYMNN
- 用事việc bận, việc cần làmDỤNG SỰBDYMNN
- 返事trả lời, hồi âmPHẢN SỰSMTBDYMNN
Có 事 ở đầu · 事〜
- 事務所văn phòngSỰ VỤ SỞSMTMNN
- 事件vụ việc, vụ án (sự việc gây chấn động)SỰ KIỆN⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 事実sự thật, thực tếSỰ THỰC✓ khớpBDY
Có 事 ở giữa · 〜事〜
- 国会議事堂Tòa nhà Quốc hộiQUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNGBDYMNN
- 食事代tiền ănTHỰC SỰ ĐẠIBDY
- 交通事故tai nạn giao thôngGIAO THÔNG SỰ CỐBDY
Hay đi với
- 事故にあうgặp tai nạn
- 事故を起こすgây ra tai nạn
- 交通事故tai nạn giao thông
Nghĩa gần · phân biệt
- 事件vụ việc, vụ án (sự việc gây chấn động)SỰ KIỆN⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 遭難gặp nạn, tai nạnTAO NAN
- 災難tai nạn, bất hạnhTAI NAN
- トラブルrắc rối, sự cố
Phân biệt. 事故 là tai nạn ngoài ý muốn (giao thông, lao động); 事件 là vụ việc do con người gây ra (trộm cắp, giết người).
Ví dụ
駅前の交差点で交通事故が起きた。
Đã xảy ra tai nạn giao thông ở ngã tư trước nhà ga.