sự thực hiện, thi hành (kế hoạch, ý tưởng)実行
Còn nghĩa: thực thi, thực hiện
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Lệch: thực hành Tiếng Việt "thực hành" thường là luyện tập theo lý thuyết; 実行 là đem kế hoạch ra làm, thực hiện.
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 事故 (じこ): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 実 ở cuối · 〜実
- 現実thực tếHIỆN THỰC✓ khớpBDY
- 事実sự thật, thực tếSỰ THỰC✓ khớpBDY
- 確実chắc chắn, đáng tin cậyXÁC THỰC≈ lệch
Có 実 ở đầu · 実〜
- 実験Thí nghiệm, thực nghiệm.THỰC NGHIỆM≈ lệchSMTMNN
- 実際thực tế, thực sựTHỰC TẾ✓ khớpBDY
- 実現hiện thực hóa, thực hiệnTHỰC HIỆN✓ khớpBDY
Có 実 · 実
Xem cả 5 từ →Có 行 ở cuối · 〜行
- 銀行ngân hàngNGÂN HÀNH✓ khớpBDYMNN
- 旅行Du lịch (danh từ)LỮ HÀNH✓ khớpBDYMNN
- 連れて行くdẫn đi, đưa điLIÊN HÀNHSMTMNN
Có 行 ở đầu · 行〜
- 行動hành động, cư xửHÀNH ĐỘNG✓ khớpBDY
- 行為hành vi, việc làmHÀNH VI✓ khớpBDY
- 行き方cách đi, đường điHÀNH PHƯƠNGBDY
Có 行 ở giữa · 〜行〜
- 飛行機máy bayPHI HÀNH CƠSMTBDYMNN
- 飛行場sân bayPHI HÀNH TRƯỜNGSMT
- 旅行代tiền du lịch, chi phí chuyến điLỮ HÀNH ĐẠIBDY
Có 行 · 行
- 行くđiHÀNHBDYMNN
- 行うtiến hành, tổ chức, thực hiện (cách nói trang trọng)HÀNHMMKBDYMNN
- 行きlượt đi, chiều đi; (đứng sau địa danh) đi đến…, chạy tuyến về…HÀNHMMK
Hay đi với
- 計画を実行するthực hiện kế hoạch
- 実行力khả năng biến ý tưởng thành hành động
- 実行委員thành viên ban tổ chức (sự kiện)
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Hay đi với 計画, 作戦, アイデア. Với lời hứa thì thường nói 約束を守る.
Ví dụ
計画を立てるのは簡単だが、実行するのは難しい。
Lập kế hoạch thì dễ, nhưng thực hiện thì khó.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #321節約sự tiết kiệm (tiền, điện, nước, thời gian…)
- #322経営sự kinh doanh, điều hành (công ty, cửa hàng)
- #323反省sự tự kiểm điểm, nhìn lại bản thân; sự hối lỗi
- #324実行sự thực hiện, thi hành (kế hoạch, ý tưởng)
- #325進歩sự tiến bộ
- #326変化sự thay đổi, biến đổi
- #327発達sự phát triển (cơ thể, trí tuệ); sự phát triển (kỹ thuật, giao thông); (bão) mạnh lên