sự phát triển (cơ thể, trí tuệ); sự phát triển (kỹ thuật, giao thông); (bão) mạnh lên発達
Còn nghĩa: phát triển, lớn lên
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
発PHÁTphát ra, nảy rađọc はっ達ĐẠTđạt tớiđọc たつ
nghĩa đennảy ra và đạt tới→ sự phát triển (cơ thể, trí tuệ, kỹ thuật)
- Kiểu ghép
- động từ + kết quả: hành động rồi đến kết quả
- So với tiếng Việt
- Bẫy: phát đạt Tiếng Việt "phát đạt" là làm ăn thịnh vượng; 発達 là phát triển (cơ thể, trí tuệ, kỹ thuật).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 発 ở cuối · 〜発
- 出発xuất phát, khởi hànhXUẤT PHÁT✓ khớpBDYMNN
- 爆発nổ tung, bùng nổBỘC PHÁT
- 蒸発sự bay hơi, mất tíchCHƯNG PHÁT
Có 発 ở đầu · 発〜
- 発表công bố, phát biểu, trình bày (N, V)PHÁT BIỂU≈ lệchSMTBDYMNN
- 発音phát âmPHÁT ÂM✓ khớpBDYMNN
- 発見sự phát hiện, tìm ra (điều chưa ai biết, thứ bị mất, bị giấu)PHÁT KIẾN✓ khớpMMKMNN
Hay đi với
- 筋肉が発達するcơ bắp phát triển
- 交通の発達sự phát triển của giao thông
- 台風が発達するbão mạnh thêm
Nghĩa gần · phân biệt
- 進展tiến triển, phát triểnTIẾN TRIỂN
- 育つlớn lên, phát triển (trẻ con, cây trồng); được đào tạo, trưởng thành (nhân tài)DỤCSMTMMK
- 伸びるdài ra, cao lên (tóc, chiều cao); thẳng ra (lưng); tăng (doanh số); (mì) nở, (chun) giãnTHÂNMMK
- 生育sinh trưởng, phát triển, nuôi dưỡngSINH DỤC
Phân biệt. Nghĩa ① gần 発育 (cơ thể lớn lên), nghĩa ② gần 発展. Thành phố, công ty lớn mạnh thì thường dùng 発展.
Ví dụ
赤ちゃんの言葉の発達には個人差がある。
Sự phát triển ngôn ngữ ở trẻ nhỏ mỗi bé mỗi khác.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #324実行sự thực hiện, thi hành (kế hoạch, ý tưởng)
- #325進歩sự tiến bộ
- #326変化sự thay đổi, biến đổi
- #327発達sự phát triển (cơ thể, trí tuệ); sự phát triển (kỹ thuật, giao thông); (bão) mạnh lên
- #328体力thể lực, sức khỏe thể chất
- #329出場sự tham gia thi đấu, ra sân (giải đấu, cuộc thi)
- #330活躍sự hoạt động tích cực, thể hiện nổi bật