thành tựu, đạt được達成
Còn nghĩa: đạt được, hoàn thành (mục tiêu)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + kết quả: hành động rồi đến kết quả
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 達 ở cuối · 〜達
- 友達N (bạn bè)HỮU ĐẠTSMTBDYMNN
- 速達Gửi chuyển phát nhanhTỐC ĐẠTSMTMNN
- 上達sự tiến bộ, sự nâng caoTHƯỢNG ĐẠTSMT
Có 達 ở đầu · 達〜
Có 達 · 達
Có 成 ở cuối · 〜成
- 賛成sự tán thành, đồng ý (với ý kiến, đề xuất)TÁN THÀNH✓ khớpMMKBDYMNN
- 完成sự hoàn thành, hoàn tất (công trình, tác phẩm)HOÀN THÀNH✓ khớpSMTMMKBDY
- 作成tạo ra, soạn thảoTÁC THÀNH⚠ bẫyBDY
Có 成 ở đầu · 成〜
- 成績thành tích, kết quả học tậpTHÀNH TÍCH✓ khớpBDYMNN
- 成功sự thành côngTHÀNH CÔNG✓ khớpMMKBDYMNN
- 成長sự lớn lên, trưởng thành; sự tăng trưởng (kinh tế, công ty)THÀNH TRƯỜNG⇄ đảoSMTMMKBDY
Có 成 ở giữa · 〜成〜