Đang mở trang…
Tán · 15 nét
Thành · 6 nét
Hai tay tán thành việc đưa tiền hỗ trợ.
Vũ khí đã xong, công việc hoàn thành.
賛成 / Tán thành, đồng ý.
Hai tay đưa tiền tán thành, công việc được hoàn thành.