sự tán thành, đồng ý (với ý kiến, đề xuất)賛成
Còn nghĩa: Tán thành, đồng ý.
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
賛TÁNtán đồng, khen (tán thành)đọc さん成THÀNHlàm nên, thànhđọc せい
nghĩa đentán đồng, giúp làm nên→ tán thành, đồng ý
- So với tiếng Việt
- Khớp: tán thành
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 賛 ở đầu · 賛〜
Có 成 ở cuối · 〜成
- 完成sự hoàn thành, hoàn tất (công trình, tác phẩm)HOÀN THÀNH✓ khớpSMTMMKBDY
- 作成tạo ra, soạn thảoTÁC THÀNH⚠ bẫyBDY
- 達成thành tựu, đạt đượcĐẠT THÀNHBDY
Có 成 ở đầu · 成〜
- 成績thành tích, kết quả học tậpTHÀNH TÍCH✓ khớpBDYMNN
- 成功sự thành côngTHÀNH CÔNG✓ khớpMMKBDYMNN
- 成長sự lớn lên, trưởng thành; sự tăng trưởng (kinh tế, công ty)THÀNH TRƯỜNG⇄ đảoSMTMMKBDY
Có 成 ở giữa · 〜成〜
Hay đi với
- 意見に賛成するtán thành ý kiến
- 賛成意見ý kiến tán thành
- 賛成多数đa số tán thành
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Dùng 「〜に賛成する/賛成だ」 với trợ từ に. Trái nghĩa: 反対する.
Trái nghĩa
Ví dụ
その計画には、クラスの全員が賛成した。
Cả lớp đều tán thành kế hoạch đó.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 1
- #65迷惑sự phiền hà, làm phiền; phiền phức, gây phiền (tính từ đuôi na)
- #66希望nguyện vọng, mong muốn; hi vọng (vào tương lai)
- #67夢giấc mơ (khi ngủ); ước mơ, mơ ước (cho tương lai)
- #68賛成sự tán thành, đồng ý (với ý kiến, đề xuất)
- #69反対sự ngược lại, phía đối diện; sự phản đối (ý kiến, đề xuất)
- #70想像sự tưởng tượng, hình dung
- #71努力sự nỗ lực, cố gắng