Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÁN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tán
Hai anh chàng (㚘) cùng góp vỏ sò (貝) vào quỹ chung, gật đầu nói: được, làm đi → TÁN: đồng ý, khen.
Gợi âm: TÁN: t → サ行, đuôi -n → -n (サン)
⿱㚘貝cấu tạo tham khảo (IDS)賛 TÁN tán đồng, khen (tán thành) · 成 THÀNH làm nên, thành
賛 TÁN khen · 美 MỸ đẹp
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn