Đang mở trang…
Đang mở trang…
THƯỞNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thưởng
Dưới mái chóp (𫩠) của đình làng, ai thắng hội vật được trao một chuỗi vỏ sò (貝) quý → THƯỞNG: giải, như 'giải thưởng'.
Gợi âm: THƯỞNG: vần -ương → -yō, đuôi -ng → trường âm (ショウ)
⿱𫩠貝cấu tạo tham khảo (IDS)受 THỤ nhận · 賞 THƯỞNG giải thưởng
文 VĂN văn · 学 HỌC học · 賞 THƯỞNG giải thưởng
鑑 GIÁM gương soi · 賞 THƯỞNG giải thưởng
懸 HUYỀN treo · 賞 THƯỞNG giải thưởng
入 NHẬP vào · 賞 THƯỞNG giải thưởng
賞 THƯỞNG thưởng · 金 KIM tiền
賞 THƯỞNG thưởng · 品 PHẨM đồ vật, hàng
賞 THƯỞNG thưởng thức · 味 VỊ vị · 期 KỲ thời kỳ · 限 HẠN giới hạn
賞 THƯỞNG giải thưởng
Soumatome #128
Tuần 3 · Ngày 2 · trang 46, 47
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 9 · 単語 bài 9
Mở bài 9Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn