Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHẤT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chất
Hai cái rìu (斤) đặt trên vỏ sò (貝): đem đồ thật cầm cố lấy tiền → CHẤT: chất lượng.
⿱斦貝cấu tạo tham khảo (IDS)性 TÍNH bản tính (giới tính) · 質 CHẤT chất (chất lượng)
品 PHẨM hàng, phẩm · 質 CHẤT chất
神 THẦN tinh thần · 経 KINH đường mạch (kinh) · 質 CHẤT tính chất
物 VẬT vật · 質 CHẤT chất
素 TỐ nguyên tố · 質 CHẤT chất lượng
地 ĐỊA đất · 質 CHẤT chất lượng
質 CHẤT hỏi vặn · 問 VẤN hỏi
質 CHẤT chất lượng · 素 TỐ nguyên tố
質 CHẤT chất lượng · 疑 NGHI nghi ngờ
質 CHẤT chất
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 2
Trang 48–49
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 3 · trang 32, 33
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 9
Mở Unit 1Mở Unit 9文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 34
Kanji bài 34Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn