chất lượng, phẩm chất質
Còn nghĩa: chất lượng, bản chất
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
質CHẤTchấtnhư chất lượngđọc しつ
nghĩa đenchất→ chất lượng, phẩm chất
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 質がいいchất lượng tốt
- 質が落ちるchất lượng giảm sút
- 質を上げるnâng cao chất lượng
- 睡眠の質chất lượng giấc ngủ
Nghĩa gần · phân biệt
Trái nghĩa
Ví dụ
値段は少し高いが、この店の肉は質がいい。
Giá hơi đắt nhưng thịt của cửa hàng này chất lượng tốt.