hay lo lắng, dễ căng thẳng, quá để ý神経質
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
神THẦNtinh thầnnhư thần kinhđọc しん経KINHđường mạch (kinh)đọc けい質CHẤTtính chấtđọc しつ
nghĩa đentính chất thần kinh→ hay lo lắng, dễ căng thẳng, quá để ý
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có ! Dễ đoán sai Không phải “chất thần kinh (một chất hoá học)”. 質 ở đây là tính khí con người; cả từ chỉ người hay lo, dễ căng thẳng.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 経 ở cuối · 〜経
Có 経 ở đầu · 経〜
- 経済kinh tếKINH TẾ✓ khớpSMTBDYMNN
- 経験kinh nghiệmKINH NGHIỆM✓ khớpSMTBDYMNN
- 経営sự kinh doanh, điều hành (công ty, cửa hàng)KINH DOANH≈ lệchSMTMMKBDY