(thời gian) trôi qua経つ
Còn nghĩa: thời gian trôi qua
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
経KINHtrải quađọc た
nghĩa đentrải qua→ thời gian trôi qua
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 経 ở cuối · 〜経
Có 経 ở đầu · 経〜
- 経済kinh tếKINH TẾ✓ khớpSMTBDYMNN
- 経験kinh nghiệmKINH NGHIỆM✓ khớpSMTBDYMNN
- 経営sự kinh doanh, điều hành (công ty, cửa hàng)KINH DOANH≈ lệchSMTMMKBDY
Có 経 ở giữa · 〜経〜
Hay đi với
- 時間が経つthời gian trôi
- 月日が経つnăm tháng trôi qua
- 時が経つにつれてthời gian càng trôi thì…
Nghĩa gần · phân biệt
- 時間がたつthời gian trôi quaTHỜI GIAN✓ khớpMNN
- 過ぎるđi qua, đi quá (một địa điểm); (thời gian) trôi qua; quá (giờ hẹn, thời hạn)QUÁSMTMMKBDYMNN
Phân biệt. Chỉ dùng cho thời gian. Cùng âm 「たつ」 với 立つ (đứng), 建つ (được xây), 発つ (khởi hành).
Ví dụ
日本に来てから、もう三年が経った。
Đã ba năm trôi qua kể từ khi tôi đến Nhật.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #170付き合うgiao du, qua lại (với hàng xóm…); đi cùng, chiều theo (ai đó); hẹn hò, yêu nhau
- #171効くcó hiệu quả, có tác dụng (thuốc, điều hòa…)
- #172はやるthịnh hành, đang mốt, được ưa chuộng; (bệnh) lây lan, hoành hành
- #173経つ(thời gian) trôi qua
- #174間に合うkịp, kịp giờ (thời hạn)
- #175間に合わせるlàm cho kịp, hoàn thành kịp (thời hạn)
- #176通うđi lại đều đặn (đi học, đi làm, đi khám…); (tấm lòng, tình cảm) thông nhau, thấu hiểu nhau