cắt đứt, đoạn tuyệt断つ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
断ĐOẠNcắt đứtđọc た
nghĩa đencắt đứt→ cắt đứt, đoạn tuyệt; bỏ hẳn
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 断 ở cuối · 〜断
- 横断băng qua, đi ngang quaHOÀNH ĐOẠNSMT
- 判断phán đoán, quyết địnhPHÁN ĐOẠN≈ lệchBDY
- 中断gián đoạn, đình chỉ, tạm nghỉTRUNG ĐOẠNBDY
Có 断 ở đầu · 断〜
Xem cả 5 từ →Có 断 ở giữa · 〜断〜