băng qua, đi ngang qua横断
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
横HOÀNHngangnhư tung hoànhđọc おう断ĐOẠNcắt (cắt đứt)đọc だん
nghĩa đencắt ngang→ băng qua, đi ngang qua (đường, sông)
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 横 ở đầu · 横〜
- 横顔khuôn mặt nhìn nghiêngHOÀNH NHANBDY
- 横浜YokohamaHOÀNH TÂNBDY
- 横断歩道vạch qua đường cho người đi bộHOÀNH ĐOẠN BỘ ĐẠOSMT
Có 断 ở cuối · 〜断
- 判断phán đoán, quyết địnhPHÁN ĐOẠN≈ lệchBDY
- 中断gián đoạn, đình chỉ, tạm nghỉTRUNG ĐOẠNBDY
- 無断không xin phép, tự ýVÔ ĐOẠNSMT
Có 断 ở đầu · 断〜
Xem cả 5 từ →Có 断 ở giữa · 〜断〜
Có 断 · 断