訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
横
ngang, chiều ngang, bên cạnh, vô lý
Hoành · 15 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
横
· ngang, chiều ngang, bên cạnh, vô lý
Cây gỗ nằm ngang vàng óng dưới ánh nắng mặt trời.
木
cây
黄
vàng
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 26
Họ từ / từ liên quan
祖横断します
そうだんします
thảo luận, trao đổi, bàn bạc (tha ĐT)
横断
おうだん
băng qua, đi ngang qua
横切る
よこぎる
băng qua, đi ngang qua
横綱
よこづな
võ sĩ sumo hạng cao nhất