từ chối, khước từ; xin phép, báo trước断る
Còn nghĩa: từ chối, khước từ · từ chối
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
断ĐOẠNcắt đứt, nói dứt khoátđọc ことわ
nghĩa đencắt đứt→ báo trước, xin phép
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 断 ở cuối · 〜断
- 横断băng qua, đi ngang quaHOÀNH ĐOẠNSMT
- 判断phán đoán, quyết địnhPHÁN ĐOẠN≈ lệchBDY
- 中断gián đoạn, đình chỉ, tạm nghỉTRUNG ĐOẠNBDY
Có 断 ở đầu · 断〜
Xem cả 5 từ →Có 断 ở giữa · 〜断〜
Hay đi với
- 誘いを断るtừ chối lời mời
- はっきり断るtừ chối dứt khoát
- 断りもなくkhông xin phép, không báo trước
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ: 断り. 「何の断りもなく」 = chẳng nói chẳng rằng, không báo trước một tiếng.
Ví dụ
忙しかったので、飲み会の誘いを断った。
Vì bận nên tôi đã từ chối lời rủ đi nhậu.