Đang mở trang…
Cự · 8 nét
Phủ · 7 nét
Dùng tay cự tuyệt, từ chối lời đề nghị của gã khổng lồ.
Không phải không (不) mà là miệng (口) cấm cản, đó là từ chối hoặc phủ định.