Đang mở trang…
Đang mở trang…
CỰ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cự
Gã khổng lồ (巨) đòi vào làng, bà cụ đứng giữa cổng giơ thẳng bàn tay (扌) lắc đầu: không cho → CỰ: từ chối, như 'cự tuyệt'.
Gợi âm: 巨 khổng lồ đọc キョ, 拒 cũng đọc キョ
⿰扌巨cấu tạo tham khảo (IDS)拒 CỰ từ chối · 絶 TUYỆT dứt
拒 CỰ từ chối · 否 PHỦ phủ định
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn