không, sự phủ định否
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
否PHỦkhôngđọc いや
nghĩa đenkhông→ sự phủ định
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Trái nghĩa
được / không được