phán đoán, quyết định判断
Còn nghĩa: phán đoán, đánh giá, quyết định
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
判PHÁNphán, xét địnhđọc はん断ĐOÁNquyết địnhnhư quyết đoánđọc だん
nghĩa đenxét rồi quyết định→ phán đoán, quyết định
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: phán đoán Tiếng Việt "phán đoán" hay dùng cả nghĩa đoán trước sự việc; 判断 là xét rồi đưa ra quyết định, đánh giá.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 判 ở cuối · 〜判
- 裁判xét xử, tòa ánTÀI PHÁN≈ lệch
- 審判trọng tài, phán quyếtTHẨM PHÁN≈ lệch
- 批判phê bình, chỉ tríchPHÊ PHÁN✓ khớp
Có 判 ở đầu · 判〜
Xem cả 4 từ →Có 断 ở cuối · 〜断
- 横断băng qua, đi ngang quaHOÀNH ĐOẠNSMT
- 中断gián đoạn, đình chỉ, tạm nghỉTRUNG ĐOẠNBDY
- 無断không xin phép, tự ýVÔ ĐOẠNSMT
Có 断 ở đầu · 断〜
Xem cả 5 từ →Có 断 ở giữa · 〜断〜
Có 断 · 断