con dấu判子
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 判 ở cuối · 〜判
- 裁判xét xử, tòa ánTÀI PHÁN≈ lệch
- 審判trọng tài, phán quyếtTHẨM PHÁN≈ lệch
- 批判phê bình, chỉ tríchPHÊ PHÁN✓ khớp
Có 判 ở đầu · 判〜
Xem cả 4 từ →Có 子 ở cuối · 〜子
- 調子tình trạng (cơ thể, máy móc, phong độ); nhịp, đà (công việc); giọng điệuĐIỀU TỬSMTMMKBDYMNN
- お菓子bánh kẹo, đồ ngọtQUẢ TỬBDYMNN
- 男の子Cậu bé, bé traiNAM TỬBDYMNN
Có 子 ở đầu · 子〜
Xem cả 4 từ →Có 子 ở giữa · 〜子〜
- 親子丼cơm gà trứng (oyakodon)BDY
- 少子化tình trạng ít trẻ em, tỉ lệ sinh giảmTHIỂU TỬ HÓABDY
- 少子高齢化tỉ lệ sinh giảm và dân số già điTHIỂU TỬ CAO LINH HÓABDY
Có 子 · 子
Xem cả 4 từ →