訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
子
con cái, trẻ con
Tử · 3 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
子
· con cái, trẻ con
Đứa trẻ quấn tã, dang tay đón mẹ: 子.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 30
Họ từ / từ liên quan
お菓子
おかし
bánh kẹo, đồ ngọt
男の子
おとこのこ
Cậu bé, bé trai
女の子
おんなのこ
bé gái
子供
こども
con, trẻ con
調子
ちょうし
tình trạng, trạng thái, phong độ
調子がいい
ちょうしがいい
trong tình trạng tốt, phong độ tốt
調子が悪い
ちょうしがわるい
tình trạng không tốt, không khỏe (A-na)
帽子
ぼうし
mũ, nón
親子どんぶり
おやこどんぶり
cơm Oyako-don (cơm gà và trứng)
子どもたち
こどもたち
những đứa trẻ
電子ー
でんしー
điện tử ~
双子
ふたご
cặp song sinh, anh/chị em sinh đôi