tình trạng (cơ thể, máy móc, phong độ); nhịp, đà (công việc); giọng điệu調子
Còn nghĩa: tình trạng, trạng thái, phong độ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 調 ở cuối · 〜調
- 強調sự nhấn mạnh, làm nổi bậtCƯỜNG ĐIỀU⚠ bẫySMTMMK
- 不調tình trạng xấu, trục trặcBẤT ĐIỀUBDY
- 体調thể trạng, tình trạng sức khỏeTHỂ ĐIỀUBDY
Có 調 ở đầu · 調〜
- 調査sự điều tra, khảo sát (để nắm rõ tình hình)ĐIỀU TRA✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 調子がいいtrong tình trạng tốt, phong độ tốtĐIỀU TỬMNN
- 調子が悪いtình trạng không tốt, không khỏe (A-na)ĐIỀU TỬ ÁCMNN
Có 子 ở cuối · 〜子
Xem cả 28 từ →Có 子 ở đầu · 子〜
Xem cả 4 từ →Có 子 ở giữa · 〜子〜
- 親子丼cơm gà trứng (oyakodon)BDY
- 少子化tình trạng ít trẻ em, tỉ lệ sinh giảmTHIỂU TỬ HÓABDY
- 少子高齢化tỉ lệ sinh giảm và dân số già điTHIỂU TỬ CAO LINH HÓABDY
Có 子 · 子
Xem cả 4 từ →Hay đi với
- 調子がいい/悪いtình trạng tốt / không tốt
- 調子をくずすsức khỏe, phong độ sa sút
- 調子が出るvào guồng, có đà
- 強い調子で話すnói với giọng gay gắt
Nghĩa gần · phân biệt
- 不調tình trạng xấu, trục trặcBẤT ĐIỀUBDY
- 体調thể trạng, tình trạng sức khỏeTHỂ ĐIỀUBDY
- 好調thuận lợi, trạng thái tốtHẢO ĐIỀU
- 具合tình trạng, trạng tháiCỤ HỢPMNN
Phân biệt. 「調子に乗る」 = được đà làm quá, tự mãn. 体調 chỉ dùng cho cơ thể, còn 調子 dùng được cho cả máy móc.
Ví dụ
最近、パソコンの調子が悪い。
Dạo này máy tính hay trục trặc.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #353故障sự hỏng hóc, trục trặc (máy móc, thiết bị)
- #354修理sự sửa chữa (máy móc, đồ vật, nhà cửa)
- #355停電sự mất điện, cúp điện
- #356調子tình trạng (cơ thể, máy móc, phong độ); nhịp, đà (công việc); giọng điệu
- #357緊張sự căng thẳng, hồi hộp; (tình hình) căng thẳng
- #358自信sự tự tin, lòng tin vào bản thân
- #359自慢sự khoe khoang; niềm tự hào