sự hỏng hóc, trục trặc (máy móc, thiết bị)故障
Còn nghĩa: hỏng hóc, trục trặc
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 交渉 (こうしょう): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 故 ở đầu · 故〜
Hay đi với
- 機械が故障するmáy móc bị hỏng
- 故障中đang hỏng
- 故障を直すsửa chỗ hỏng
Nghĩa gần · phân biệt
- 修理sự sửa chữa (máy móc, đồ vật, nhà cửa)TU LÝMMKBDYMNN
- 直すsửa (đồ hỏng); sửa (lỗi, bài viết); chỉnh lại; dịch (sang ngôn ngữ khác)TRỰCSMTMMKBDYMNN
- 狂うphát điên, hỏng hócCUỒNG
- 不調tình trạng xấu, trục trặcBẤT ĐIỀUBDY
Phân biệt. Dùng cho máy móc, xe cộ, thiết bị không chạy được. Đồ vật bị vỡ, gãy thì dùng 壊れる hoặc 割れる.
Ví dụ
エアコンが故障して、部屋がとても暑い。
Điều hòa bị hỏng nên phòng rất nóng.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4