gây trở ngại, ảnh hưởng xấu障る
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
障CHƯỚNGcản trởnhư chướng ngạiđọc さわ
nghĩa đencản trở→ gây trở ngại, ảnh hưởng xấu
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.