đảm bảo, bảo hành保障
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
保BẢOgiữ, gánh vác (bảo vệ)như bảo đảmđọc ほ障CHƯỚNGche chắn (cản trở)đọc しょう
nghĩa đengiữ và che chắn→ bảo đảm (an toàn, quyền lợi)
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 保 ở cuối · 〜保
Có 保 ở đầu · 保〜
- 保護sự bảo vệ (thiên nhiên, thông tin); che chở, tạm giữ (người lạc); trợ cấp xã hộiBẢO HỘ≈ lệchMMK
- 保存sự bảo quản, lưu giữ; lưu (dữ liệu)BẢO TỒN≈ lệchMMK
- 保留tạm hoãn, bảo lưu; giữ máy chờ (điện thoại)BẢO LƯU≈ lệchSMT
Có 保 ở giữa · 〜保〜
Có 保 · 保
Có 障 ở cuối · 〜障