sự bảo quản, lưu giữ; lưu (dữ liệu)保存
Còn nghĩa: bảo tồn, lưu giữ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + kết quả: hành động rồi đến kết quả
- So với tiếng Việt
- Lệch: bảo tồn Tiếng Việt "bảo tồn" thiên về giữ gìn di sản, thiên nhiên; 保存 còn là cất đồ ăn, lưu tệp dữ liệu.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 保 ở cuối · 〜保
Có 保 ở đầu · 保〜
- 保護sự bảo vệ (thiên nhiên, thông tin); che chở, tạm giữ (người lạc); trợ cấp xã hộiBẢO HỘ≈ lệchMMK
- 保留tạm hoãn, bảo lưu; giữ máy chờ (điện thoại)BẢO LƯU≈ lệchSMT
- 保育園nhà trẻBẢO DỤC VIÊNBDY
Có 保 ở giữa · 〜保〜
Có 保 · 保
Hay đi với
- 冷凍保存bảo quản đông lạnh
- 保存食thực phẩm dự trữ
- 保存がきくđể được lâu
- データを保存するlưu dữ liệu
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 「保存がきく」= để được lâu không hỏng. Dùng cho đồ ăn, dữ liệu, công trình cổ (建物の保存).
Ví dụ
残ったカレーは冷凍して保存しておこう。
Phần cà ri còn thừa thì cấp đông để bảo quản thôi.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 9
- #690契約hợp đồng; sự ký kết hợp đồng
- #691証明sự chứng minh, xác nhận (bằng chứng cứ, giấy tờ)
- #692変更sự thay đổi (kế hoạch, nội dung đã định)
- #693保存sự bảo quản, lưu giữ; lưu (dữ liệu)
- #694保護sự bảo vệ (thiên nhiên, thông tin); che chở, tạm giữ (người lạc); trợ cấp xã hội
- #695環境môi trường (tự nhiên); môi trường, điều kiện xung quanh (sống, làm việc)
- #696資源tài nguyên