nhà trẻ保育園
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
保BẢOgiữ gìnđọc ほ育DỤCnuôinhư giáo dụcđọc いく園VIÊNvườnnhư công viênđọc えん
nghĩa đenvườn nuôi giữ trẻ→ nhà trẻ
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 保 ở cuối · 〜保
Có 保 ở đầu · 保〜
- 保護sự bảo vệ (thiên nhiên, thông tin); che chở, tạm giữ (người lạc); trợ cấp xã hộiBẢO HỘ≈ lệchMMK
- 保存sự bảo quản, lưu giữ; lưu (dữ liệu)BẢO TỒN≈ lệchMMK
- 保留tạm hoãn, bảo lưu; giữ máy chờ (điện thoại)BẢO LƯU≈ lệchSMT
Có 保 ở giữa · 〜保〜
Có 保 · 保
Có 育 ở cuối · 〜育
- 教育giáo dụcGIÁO DỤC✓ khớpSMTBDYMNN
- 体育thể dục, giáo dục thể chấtTHỂ DỤC✓ khớp
- 飼育chăn nuôi, nuôi dưỡngTỰ DỤC
Có 育 · 育
Có 園 ở cuối · 〜園
- 公園công viênCÔNG VIÊN✓ khớpSMTBDYMNN
- 動物園sở thú, vườn bách thúĐỘNG VẬT VIÊNSMTMNN
- 幼稚園trường mẫu giáoẤU TRĨ VIÊNBDY
Có 園 ở đầu · 園〜
Có 園 · 園