công viên giải trí遊園地
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
遊DUvui chơinhư du ngoạnđọc ゆう園VIÊNvườn (công viên)đọc えん地ĐỊAnơi (đất)đọc ち
nghĩa đennơi có vườn vui chơi→ công viên giải trí
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 遊 ở đầu · 遊〜
Có 園 ở cuối · 〜園
- 公園công viênCÔNG VIÊN✓ khớpSMTBDYMNN
- 動物園sở thú, vườn bách thúĐỘNG VẬT VIÊNSMTMNN
- 幼稚園trường mẫu giáoẤU TRĨ VIÊNBDY
Có 園 ở đầu · 園〜
Có 園 ở giữa · 〜園〜
Có 園 · 園