訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
地
đất, mặt đất
Địa · 6 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
地
· đất, mặt đất
Đất (土) có đường uốn lượn chạy qua, thành mặt đất: 地.
Họ từ / từ liên quan
地下鉄
ちかてつ
tàu điện ngầm
地図
ちず
bản đồ
地球
が
trái đất
地震
じしん
động đất
地球
ちきゅう
Trái Đất
土地
とち
đất đai, mảnh đất
意地
いじ
tâm địa, sự bướng bỉnh
意地悪
いじわる
xấu tính, ác ý
生地
きじ
vải vóc, bột nhào
地味
じみ
giản dị, mộc mạc
地位
ちい
địa vị, vị thế
地域
ちいき
khu vực, vùng