trái đất, địa cầu地球
Còn nghĩa: Trái Đất
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: địa cầu
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 地 ở cuối · 〜地
- 土地đất đai, mảnh đấtTHỔ ĐỊA⚠ bẫyBDYMNN
- 遊園地công viên giải tríDU VIÊN ĐỊASMTBDY
- 観光地điểm du lịch, khu tham quanQUAN QUANG ĐỊABDY
Có 地 ở đầu · 地〜
Xem cả 23 từ →Có 地 · 地
Hay đi với
- 地球温暖化sự nóng lên toàn cầu
- 地球に優しいthân thiện với môi trường
- 地球儀quả địa cầu
Nghĩa gần · phân biệt
Ví dụ
地球は一年かけて太陽の周りを回る。
Trái đất mất một năm để quay quanh mặt trời.