nhãn cầu眼球
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 球 ở cuối · 〜球
- 野球bóng chày (~を します: chơi bóng chày)DÃ CẦUSMTMNN
- 地球trái đất, địa cầuĐỊA CẦU✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 電球bóng đènĐIỆN CẦUSMT
Có 球 ở đầu · 球〜
Có 球 ở giữa · 〜球〜