trên trái đất地球上
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 地 ở cuối · 〜地
- 土地đất đai, mảnh đấtTHỔ ĐỊA⚠ bẫyBDYMNN
- 遊園地công viên giải tríDU VIÊN ĐỊASMTBDY
- 観光地điểm du lịch, khu tham quanQUAN QUANG ĐỊABDY
Có 地 ở đầu · 地〜
Xem cả 24 từ →Có 地 · 地
Có 球 ở cuối · 〜球
- 野球bóng chày (~を します: chơi bóng chày)DÃ CẦUSMTMNN
- 地球trái đất, địa cầuĐỊA CẦU✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 電球bóng đènĐIỆN CẦUSMT
Có 球 ở đầu · 球〜
Có 上 ở cuối · 〜上
- 召し上がるăn, uống (kính ngữ)TRIỆU THƯỢNGSMTBDYMNN
- 年上người lớn tuổi hơn; hơn tuổiNIÊN THƯỢNGMMKBDY
- 目上người trên, bề trên (về tuổi tác, địa vị)MỤC THƯỢNGMMKBDY
Có 上 ở đầu · 上〜
Xem cả 17 từ →Có 上 ở giữa · 〜上〜
Có 上 · 上
- 上Trên, bên trênTHƯỢNGBDYMNN
- 上がるtăng lên, lên (V tự)THƯỢNGBDYMNN
- 上げるnâng lên, giơ lên, tặngTHƯỢNGBDYMNN