hình cầu, quả bóng球
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
球CẦUquả cầunhư địa cầuđọc きゅう
nghĩa đenquả cầu→ hình cầu, quả bóng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.