Đang mở trang…
Địa · 6 nét
Đồ · 7 nét
Đất (土) có đường uốn lượn chạy qua, thành mặt đất: 地.
Khung đất nước (囗) chứa bản vẽ các đường nét, đó là bản đồ: 図.
地図 / bản đồ
Vùng đất (地) được vẽ lại trong sơ đồ (図) để dễ tìm đường. Đó là bản đồ.