giản dị, mộc mạc, không nổi bật, kín đáo地味
Còn nghĩa: giản dị, mộc mạc
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Bẫy: địa vị Tiếng Việt "địa vị" là vị trí xã hội (viết bằng chữ vị khác); 地味 là giản dị, không nổi bật.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 地 ở cuối · 〜地
- 土地đất đai, mảnh đấtTHỔ ĐỊA⚠ bẫyBDYMNN
- 遊園地công viên giải tríDU VIÊN ĐỊASMTBDY
- 観光地điểm du lịch, khu tham quanQUAN QUANG ĐỊABDY
Có 地 ở đầu · 地〜
Xem cả 24 từ →Có 地 · 地
Hay đi với
- 地味な服装trang phục giản dị
- 地味な仕事công việc thầm lặng
- 地味な性格tính cách kín đáo
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Không hẳn mang nghĩa xấu: 地味な努力 = sự cố gắng thầm lặng. Danh từ: 地味さ.
Trái nghĩa
Ví dụ
彼女はいつも地味な色の服を好んで着る。
Cô ấy lúc nào cũng thích mặc quần áo màu trầm.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #288意外bất ngờ, ngoài dự đoán; (phó từ) không ngờ là, hóa ra
- #289結構tốt, tuyệt; được, ổn; (từ chối) đủ rồi, không cần; (phó từ) khá, tương đối
- #290派手lòe loẹt, sặc sỡ, hào nhoáng; phô trương (lối sống, hành động)
- #291地味giản dị, mộc mạc, không nổi bật, kín đáo
- #292おしゃれsành điệu, ăn mặc đẹp (người); thời thượng (nơi chốn, đồ vật); (danh từ) sự chưng diện
- #293変lạ, kỳ quặc, bất thường
- #294不思議kỳ lạ, bí ẩn, khó giải thích; (dạng phủ định) chẳng có gì lạ; (phó từ) lạ thay