vị giác, cảm giác nếm味覚
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: vị giác
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 味 ở cuối · 〜味
- 趣味sở thích; gu, khiếu thẩm mỹTHÚ VỊ⚠ bẫyMMKBDYMNN
- 意味ý nghĩaÝ VỊ⚠ bẫyBDYMNN
- 興味sự hứng thú, quan tâmHƯNG VỊMMKBDYMNN
Có 味 ở đầu · 味〜
Có 味 ở giữa · 〜味〜
Có 覚 ở cuối · 〜覚
Xem cả 8 từ →Có 覚 ở đầu · 覚〜
Có 覚 ở giữa · 〜覚〜
Có 覚 · 覚
- 覚えるnhớ, học thuộc lòngGIÁCBDYMNN
- 覚めるtỉnh giấc, thức giấc; tỉnh (rượu, mộng), tỉnh raGIÁCMMKBDY
- 覚ます(tự mình) thức dậy, tỉnh giấc; làm tỉnh (rượu, cơn buồn ngủ)GIÁCMMK