Đang mở trang…
Thú · 15 nét
Vị · 8 nét
Chạy (tẩu) đi lấy (thủ) những điều mình thích thú.
Cái miệng (口) nếm vị chưa chín (未): 味.
趣味 / sở thích
Thanh niên chạy đi tìm kiếm những món ăn có hương vị yêu thích làm sở thích.