sở thích; gu, khiếu thẩm mỹ趣味
Còn nghĩa: sở thích
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Bẫy: thú vị Tiếng Việt "thú vị" là hay, hấp dẫn (tính từ); 趣味 là sở thích (danh từ).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 趣味が広いcó nhiều sở thích
- 趣味がいい/悪いcó gu / không có gu
- 趣味の時間thời gian dành cho sở thích
Nghĩa gần · phân biệt
- 興味sự hứng thú, quan tâmHƯNG VỊMMKBDYMNN
- 好みsở thích, thị hiếuHẢOBDY
- 嗜好thị hiếu, sở thíchTHỊ HẢO
- センスgu thẩm mỹ, khiếuMNN
Phân biệt. Nghĩa “gu” dùng với いい/悪い: 「趣味の悪いネクタイ」 = cà vạt không có gu.
Ví dụ
私の趣味は、古い映画を見ることです。
Sở thích của tôi là xem phim cũ.