訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
趣
ý nghĩa, sự thú vị, phong thái, xu hướng
Thú · 15 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
趣
· ý nghĩa, sự thú vị, phong thái, xu hướng
Chạy (tẩu) đi lấy (thủ) những điều mình thích thú.
走
chạy
取
lấy
Họ từ / từ liên quan
趣味
しゅみ
sở thích
趣旨
しゅし
mục đích, ý nghĩa