tốt, tuyệt; được, ổn; (từ chối) đủ rồi, không cần; (phó từ) khá, tương đối結構
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
結KẾTbuộcđọc けっ構CẤUdựngđọc こう
nghĩa đenbuộc dựng→ nghĩa hằng ngày không suy thẳng từ chữ: tốt, được; đủ rồi; khá là
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Bẫy: kết cấu Tiếng Việt "kết cấu" là cấu trúc (kết cấu nhà); 結構 hằng ngày là "tốt, được, đủ rồi" hoặc "khá là".
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 傾向 (けいこう): gần âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 結構な品món đồ quý, tốt
- 〜で結構です~ là được rồi
- もう結構ですđủ rồi, không cần nữa
- 結構難しいkhá khó
Nghĩa gần · phân biệt
- けっこうkhá, tương đối (hơn mình tưởng); (tính từ na) tốt, được; đủ rồi, không cần nữaMMK
- 割とtương đối, kháCÁT
- 割合にtương đối, kháCÁT HỢP
- 比較的tương đối, kháTỈ GIÁC ĐÍCH
Phân biệt. 「結構です」 vừa là 'được' vừa là 'không cần', phân biệt bằng ngữ cảnh. Phó từ 結構 = khá, hơn mình nghĩ.
Ví dụ
「コーヒーをもう一杯いかがですか。」「いえ、もう結構です。」
'Anh dùng thêm một tách cà phê nhé?' 'Thôi, tôi đủ rồi ạ.'
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #286失礼bất lịch sự, thất lễ; (lời chào) xin lỗi, xin phép; (động từ) xin phép đi/về
- #287当然đương nhiên, hiển nhiên, lẽ đương nhiên; (phó từ) tất nhiên
- #288意外bất ngờ, ngoài dự đoán; (phó từ) không ngờ là, hóa ra
- #289結構tốt, tuyệt; được, ổn; (từ chối) đủ rồi, không cần; (phó từ) khá, tương đối
- #290派手lòe loẹt, sặc sỡ, hào nhoáng; phô trương (lối sống, hành động)
- #291地味giản dị, mộc mạc, không nổi bật, kín đáo
- #292おしゃれsành điệu, ăn mặc đẹp (người); thời thượng (nơi chốn, đồ vật); (danh từ) sự chưng diện