tương đối, khá割合に
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 割 ở đầu · 割〜
- 割合tỉ lệ; (phó từ) tương đối, khá làCÁT HỢPSMTMMK
- 割引giảm giáCÁT DẪNSMT
- 割引券phiếu giảm giáCÁT DẪN KHOÁNBDY
Có 割 · 割
- 割れる(kính, bát đĩa) vỡ; bị tách làm đôi, (ý kiến) bị chia rẽCÁTSMTMMKMNN
- 割るđập vỡ (kính, trứng); bổ, chẻ, chia đôi; chia (phép chia)CÁTSMTMMK
- 割とtương đối, kháCÁT
Có 合 ở cuối · 〜合
- 試合trận đấuTHÍ HỢPBDYMNN
- 割合tỉ lệ; (phó từ) tương đối, khá làCÁT HỢPSMTMMK
- 付き合うgiao du, qua lại (với hàng xóm…); đi cùng, chiều theo (ai đó); hẹn hò, yêu nhauPHÓ HỢPMMKBDY
Có 合 ở đầu · 合〜
- 合格sự thi đỗ, đậu; sự đạt (kiểm tra, tiêu chuẩn)HỢP CÁCH≈ lệchSMTMMKBDY
- 合図ám hiệu, tín hiệu; sự ra hiệu (bằng tay, mắt, âm thanh)HỢP ĐỒMMK
- 合計tổng cộngHỢP KẾ
Có 合 ở giữa · 〜合〜
Có 合 · 合
- 合う(ánh mắt) chạm nhau; (ý kiến, sở thích) hợp nhau; hợp, vừa (với); (phép tính) khớp, đúngHỢPMMKBDYMNN
- 合わせるchắp, gộp lại (tay, sức lực); làm theo, chiều theo (ai); phối hợp (với); chỉnh (đồng hồ)HỢPMMKBDY
- 合わすkết hợp, đối mặt, hợp nhấtHỢP