thời khóa biểu, lịch trình時間割
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 時 ở cuối · 〜時
- 同時đồng thời, cùng lúcĐỒNG THỜI✓ khớpBDY
- 同時にcùng lúc, đồng thời; đồng thời cũng, mặt khác (thêm một tính chất)ĐỒNG THỜI✓ khớpMMK
- 日時ngày giờNHẬT THỜIBDY
Có 時 ở đầu · 時〜
Xem cả 15 từ →Có 時 ở giữa · 〜時〜
- 戦時中trong thời chiếnCHIẾN THỜI TRUNGBDY
- 睡眠時間thời gian ngủTHỤY MIÊN THỜI GIANBDY
- 即時応答phản hồi nhanh (dạng bài nghe hiểu)TỨC THỜI ỨNG ĐÁPBDY
Có 時 · 時
Có 間 ở cuối · 〜間
- 時間Thời gianTHỜI GIAN✓ khớpBDYMNN
- 仲間bạn bè, đồng nghiệp, hội nhómTRỌNG GIANBDYMNN
- 昼間ban ngày, giữa trưaTRÚ GIANBDYMNN
Có 間 ở đầu · 間〜
- 間違うsai, bị nhầm (phép tính, suy nghĩ); làm saiGIAN VISMTMMKBDY
- 間違えるlàm sai, nhầm; nhầm (cái này) thành (cái khác)GIAN VISMTMMKBDY
- 間違いlỗi lầmGIAN VISMTBDY
Có 間 ở giữa · 〜間〜
- 期間内trong thời hạnKỲ GIAN NỘIBDY
- 時間差chênh lệch thời gian, lệch giờTHỜI GIAN SAIBDY
- 時間帯khung giờTHỜI GIAN ĐỚISMT
Có 間 · 間
- 間Giữa, ở giữaGIANBDYMNN
- いつの間にかlúc nào không hay, chẳng biết từ lúc nàoGIANMMK
- この間hôm nọ, mấy hôm trướcGIANMNN
Có 割 ở cuối · 〜割
Có 割 ở đầu · 割〜
- 割合tỉ lệ; (phó từ) tương đối, khá làCÁT HỢPSMTMMK
- 割引giảm giáCÁT DẪNSMT
- 割引券phiếu giảm giáCÁT DẪN KHOÁNBDY
Có 割 · 割
- 割れる(kính, bát đĩa) vỡ; bị tách làm đôi, (ý kiến) bị chia rẽCÁTSMTMMKMNN
- 割るđập vỡ (kính, trứng); bổ, chẻ, chia đôi; chia (phép chia)CÁTSMTMMK
- 割とtương đối, kháCÁT