訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
時
thời gian, giờ
Thì · 10 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
時
· thời gian, giờ
Mặt trời (日) đứng trên ngôi chùa (寺), đánh dấu thời gian: 時.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 4
Họ từ / từ liên quan
時間
じかん
Thời gian
時刻表
じこくひょう
bảng giờ tàu/xe, lịch trình
時計
とけい
đồng hồ
何時
なんじ
mấy giờ
<~時間
じかん
~ giờ, ~ tiếng (chỉ khoảng thời gian)
時間に遅れる
おくれます
đến muộn giờ
時間がたちます
じかんがたちます
thời gian trôi qua
目覚まし「時計」
めざまし
Đồng hồ báo thức
一時
いちじ
tạm thời, nhất thời
時期
じき
thời kỳ, thời điểm
時刻
じこく
thời khắc, giờ giấc
当時
とうじ
khi đó, dạo ấy