Đang mở trang…
Thì · 10 nét
Kế · 9 nét
Mặt trời (日) đứng trên ngôi chùa (寺), đánh dấu thời gian: 時.
Lời nói (言) được đếm bằng mười (十), thành kế hoạch: 計.
時計 / đồng hồ
Thời gian trôi qua trên mặt đồng hồ được tính toán chi tiết. Đó là đồng hồ.