Đang mở trang…
Hà · 7 nét
Thì · 10 nét
Người (亻) hỏi việc có thể làm (可): cái gì, 何?
Mặt trời (日) đứng trên ngôi chùa (寺), đánh dấu thời gian: 時.
何時 / mấy giờ
Người ta hỏi xem thời gian hiện tại là mấy giờ trên mặt đồng hồ. Đây là mấy giờ.