訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
何
cái gì, gì
Hà · 7 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
何
· cái gì, gì
Người (亻) hỏi việc có thể làm (可): cái gì, 何?
亻
người
可
có thể
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 6
Họ từ / từ liên quan
何
なに
gì, cái gì
何か
なにか
cái gì đó, điều gì đó
何
なん
gì, cái gì
何回も
なんかいも
nhiều lần
何月
なんがつ
N (tháng mấy)
何歳
なんさい
bao nhiêu tuổi
何時
なんじ
mấy giờ
何日
なんにち
ngày mấy, bao nhiêu ngày
何番
なんばん
số mấy
何分
なんぷん
mấy phút
何曜日
なんようび
thứ mấy
何かご希望がありますか
なにかごきぼうがありますか
Anh/chị có nguyện vọng gì không?, Anh/chị có yêu cầu gì không?